
Bệnh viện Mắt Trung ương
Bệnh viện Mắt Trung ương là một trong những cơ sở uy tín hàng đầu tại Hà Nội chuyên về thăm khám và điều trị các bệnh lý về mắt. Dưới đây là một số thông tin cơ bản về bệnh viện để bạn tham khảo trước khi đến thăm khám.
Cơ sở vật chất và các chuyên khoa
Bắt đầu từ một cơ sở nhỏ với đội ngũ bác sĩ hạn chế và trang thiết bị đơn giản, Bệnh viện Mắt Trung ương đã trải qua nhiều cải tiến và nâng cấp lớn về cơ sở hạ tầng cũng như trang thiết bị y tế. Hiện nay, bệnh viện có quy mô hơn 300 giường bệnh và được trang bị nhiều thiết bị y tế hiện đại, đồng thời áp dụng các kỹ thuật tiên tiến để phục vụ cho việc thăm khám, chẩn đoán và điều trị các bệnh về mắt.
Một số trang thiết bị nổi bật bao gồm:
Mạch ký huỳnh quang.
Siêu âm chẩn đoán, chụp cắt lớp võng mạc OCT.
Ứng dụng laser trong điều trị phẫu thuật các tật khúc xạ, vi phẫu thuật dịch kính võng mạc.
Phương pháp PHACO trong phẫu thuật đục thể thuỷ tinh, PHACO lạnh.
Sử dụng laser hồng ngoại để điều trị cận thị tiến triển ở trẻ em.
Các khoa chuyên môn tại bệnh viện:
10 khoa Lâm sàng:
Mắt trẻ em.
Chấn thương mắt.
Dịch kính – Võng mạc.
Giác mạc, Khúc xạ, Glôcôm.
Gây mê – Hồi sức.
Tạo hình thẩm mỹ mắt và vùng mặt.
Khám bệnh và điều trị ngoại trú.
Khám chữa bệnh theo yêu cầu.
5 khoa Cận lâm sàng:
Xét nghiệm tổng hợp.
Chẩn đoán hình ảnh.
Dược, Dinh dưỡng.
Kiểm soát nhiễm khuẩn.
Chi phí khám và chữa bệnh
Dưới đây là bảng chi phí tham khảo một số dịch vụ tại Bệnh viện Mắt Trung ương (cập nhật tháng 5/2020). Lưu ý rằng bảng giá này chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thông tin chi tiết hơn, bạn có thể liên hệ trực tiếp với bệnh viện để được tư vấn thêm.
STT |
Dịch vụ |
Chi phí |
1. |
Khám nội – Tai Mũi Họng – Răng Hàm Mặt |
39.000đ |
2. |
Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) |
58.300đ |
3. |
Điều trị bằng siêu âm |
58.300đ |
4. |
Chụp mạch với ICG |
248.000đ |
5. |
Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm |
28.600đ |
6. |
Đo độ lác |
62.300đ |
7. |
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm |
57.900đ |
8. |
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng |
96.200đ |
9. |
Chụp mạch ký huỳnh quang |
248.000đ |
10. |
Điện võng mạc |
91.800đ |
*Chi phí trên áp dụng cho trường hợp có Bảo hiểm y tế.