
Bệnh viện Đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội
Bệnh viện Đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội là cơ sở y tế chuyên khoa hạng II, giữ vai trò đầu ngành trong lĩnh vực Y học cổ truyền tại thủ đô. Trực thuộc Sở Y tế Hà Nội, bệnh viện hiện sở hữu hệ thống tổ chức chuyên nghiệp với tổng cộng 18 khoa, phòng, chia thành 3 khối chính: lâm sàng, cận lâm sàng và khối chức năng, cùng đội ngũ gần 300 cán bộ, y bác sĩ và nhân viên y tế.
Hiện tại, bệnh viện có quy mô hoạt động với 270 giường bệnh, phục vụ khám và điều trị đa dạng các mặt bệnh, kết hợp hiệu quả giữa Y học cổ truyền và hiện đại.
-
Địa chỉ: Số 8, đường Phạm Hùng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
-
Thời gian làm việc:
-
Thứ 2 đến Thứ 6: 07h00 – 17h30
-
Thứ 7: Khám BHYT từ 07h30, trực cấp cứu từ 17h00
-
Chủ nhật: Trực cấp cứu 24/24
-
-
Số điện thoại liên hệ: 04 3768 4059
Cơ sở vật chất và các chuyên khoa
Từ một phòng khám nhỏ ban đầu, bệnh viện đã phát triển mạnh mẽ, hiện đại hóa cả về quy mô và chất lượng. Cơ sở hạ tầng được đầu tư đồng bộ, với hệ thống trang thiết bị tiên tiến phục vụ tốt cho quá trình chẩn đoán và điều trị bệnh.
Trang thiết bị y tế nổi bật
-
Máy chụp X-quang kỹ thuật số, máy siêu âm màu
-
Hệ thống nội soi (tiêu hóa, tai mũi họng, tử cung)
-
Máy mổ nội soi, máy làm răng chuyên dụng
-
Thiết bị vật lý trị liệu – phục hồi chức năng: máy kéo giãn cột sống, sóng siêu âm điều trị, máy điện xung, laser, bồn thủy trị liệu, hệ thống tập luyện đa năng...
-
Máy điện châm đa năng, máy xông hơi thuốc đông y
Các khoa chuyên môn
11 khoa lâm sàng:
-
Khoa Khám bệnh
-
Khoa Phẫu thuật – phòng mổ
-
Hồi sức cấp cứu – chống độc
-
Lão khoa, Nhi khoa, Phụ sản
-
Châm cứu – Dưỡng sinh
-
Phục hồi chức năng, Ngũ quan
-
Nội tổng hợp, Ngoại khoa
5 khoa cận lâm sàng:
-
Xét nghiệm
-
Dược
-
Dinh dưỡng
-
Kiểm soát nhiễm khuẩn
-
Chẩn đoán hình ảnh
Thông tin chi phí khám và điều trị
Dưới đây là bảng giá một số dịch vụ y tế phổ biến tại bệnh viện (cập nhật tháng 5/2020). Lưu ý: giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ trực tiếp để cập nhật chính xác nhất.
STT | Dịch vụ | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|---|
1 | Chụp mặt qua Kehr | 240.000 |
2 | X-quang tim phổi nghiêng | 65.400 |
3 | X-quang tim phổi thẳng | 65.400 |
4 | Cai thuốc lá bằng Đông y | 50.500 |
5 | Chích rạch màng nhĩ | 61.200 |
6 | Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi | 137.000 |
7 | Chọc dò màng tim | 247.000 |
8 | Đắp mặt nạ điều trị da | 195.000 |
9 | Đặt thuốc theo phương pháp Y học cổ truyền | 45.400 |
10 | Điều trị bằng điện từ trường | 38.400 |
11 | Điện phân dẫn thuốc | 45.400 |
12 | Đốt nhiệt họng hạt | 79.100 |
13 | Nắn chỉnh cột sống cổ | 45.300 |
14 | Nắn chỉnh cột sống thắt lưng | (đang cập nhật) |