Chi Tiết Bảng Giá Dịch Vụ BHYT Tại Bệnh Viện Đa Khoa Hồng Ngọc 2025

STT TÊN DỊCH VỤ Giá BHYT
(Theo TT13/TT-BYT ngày 05 tháng 07 năm 2019)
1 Khám Răng hàm mặt 30,500
2 Khám Tai mũi họng 30,500
3 Khám Mắt 30,500
4 Khám Phụ sản 30,500
5 Khám Ung bướu 30,500
6 Khám Ngoại 30,500
7 Khám Nội tiết 30,500
8 Khám tâm thần 30,500
9 Khám Da liễu 30,500
10 Khám Nhi 30,500
11 Khám Nội 30,500
12 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 546,000
13 Siêu âm màng phổi cấp cứu 143,000
14 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 137,000
15 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 43,900
16 Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176,000
17 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 137,000
18 Dẫn lưu màng phổi, đặt ống xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 1,199,000
19 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 1,900,000
20 Siêu âm Doppler mạch máu 222,000
21 Siêu âm Doppler tim 257,000
22 Siêu âm tim cản âm 457,000
23 Siêu âm tim 4D 805,000
24 Siêu âm tim qua thực quản 222,000
25 Siêu âm Doppler xuyên sọ 222,000
26 Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường 52,500
27 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) 925,000
28 Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm 2,388,000
29 Siêu âm 6 bụng 222,000
30 Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan 222,000
31 Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng 597,000
32 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 597,000
33 Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm 176,000
34 Siêu âm can thiệp - Chọc hút mủ ổ áp xe gan 558,000
35 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục 176,000
36 Siêu âm can thiệp - Chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng 558,000
37 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu 43,900
38 Siêu âm màng phổi 43,900
39 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) + IOL 2,654,000
40 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha người 565,000
41 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 178,000
42 Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe 6 bụng sau mổ dưới siêu âm 597,000
43 Chọc hút tế bào gan dưới hướng dẫn của siêu âm 1,002,000
44 Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm 1,002,000
45 Chọc áp xe gan qua siêu âm 152,000
46 Siêu âm tim tại giường 222,000
47 Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL) 1,961,000
48 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng cho bệnh nhân không sốt/không thấy ổ áp xe/siêu âm không thấy tinh hoàn 2,448,000
49 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm 110,000
50 Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm 151,000
51 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm 1,255,945
52 Hút thai dưới siêu âm 396,000
53 Siêu âm mắt (siêu âm thường quy) 214,000
54 Điều trị bằng siêu âm 35,200
55 Siêu âm tuyến giáp 43,900
56 Siêu âm các tuyến nước bọt 43,900
57 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 43,900
58 Siêu âm hạch vùng cổ 43,900
59 Siêu âm hốc mắt 43,900
60 Siêu âm cao thấp 43,900
61 Siêu âm nhãn cầu 82,300
62 Siêu âm Doppler hốc mắt 82,300
63 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 43,900
64 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 43,900
65 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 181,000
66 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng 43,900
67 Siêu âm tử cung phần phụ 43,900
68 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 82,300
69 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 82,300
70 Siêu âm Doppler gan lách 222,000
71 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thận, tạng...) 222,000
72 Siêu âm Doppler động mạch thận 82,300
73 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 82,300
74 Siêu âm 3D/4D thai nhi 222,000
75 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 43,900
76 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 82,300
77 Siêu âm Doppler tử cung buồng trứng qua đường bụng 222,000
78 Siêu âm Doppler tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 222,000
79 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 43,900
80 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 43,900
81 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 222,000
82 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay…) 43,900
83 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 222,000
84 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch 222,000
85 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực 222,000
86 Siêu âm Doppler tim, van tim 457,000
87 Siêu âm tuyến vú hai bên 82,300
88 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 43,900
89 Siêu âm dương vật 82,300
90 Siêu âm trong mổ 609,000
91 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng 181,000
92 Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm 828,000
93 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm 1,002,000
94 Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm 1,002,000
95 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm 828,000
96 Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 151,000
97 Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 151,000
98 Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm 609,000
99 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm 828,000
100 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm 551,000
101 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 152,000
102 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 152,000
103 Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 171,000
104 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm 152,000
105 Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm 247,000
106 Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm 558,000
107 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm 152,000
108 Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm 597,000
109 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm 597,000
110 Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào 1,144,000
111 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) 944,000
112 Siêu âm A/B 25,900
113 Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm 25,900
114 Chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn siêu âm, chụp vú 258,000
115 Chụp Xquang khớp mắt thẳng nghiêng 65,400
116 Chụp Xquang Blondeau 65,400
117 Chụp Xquang Hirtz 65,400
118 Chụp Xquang hố mắt chếch một bên 65,400
119 Chụp Xquang xương chẩm nghiêng nghiêng hoặc tiếp tuyến 65,400
120 Chụp Xquang Chausse III 65,400
121 Chụp Xquang Schuller 65,400
122 Chụp Xquang Stenvers 65,400
123 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 65,400
124 Chụp Xquang mõm trâm 97,200
125 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 97,200
126 Chụp Xquang cột sống cổ chếch 97,200
127 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 3 tư thế 97,200
128 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 97,200
129 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 97,200
130 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 97,200
131 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 97,200
132 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 97,200
133 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 97,200
134 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Seze 97,200
135 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 97,200
136 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 97,200
137 Chụp Xquang khung chậu thẳng 65,400
138 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 65,400
139 Chụp Xquang khớp vai thẳng 65,400
140 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 97,200
141 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 97,200
142 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 97,200
143 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
144 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 97,200
145 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 97,200
146 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
147 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
148 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 65,400
149 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 65,400
150 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 65,400
151 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 65,400
152 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 65,400
153 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 97,200
154 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
155 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 122,000
156 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 97,200
157 Chụp Xquang ngực thẳng 65,400
158 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 97,200
159 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 65,400
160 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 65,400
161 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 224,000
162 Chụp Xquang thực quản có nghiêng 65,400
163 Chụp Xquang ruột non 240,000
164 Chụp Xquang đường mật qua Kehr 406,000
165 Chụp Xquang đường dọ 371,000
166 Chụp Xquang tử cung vòi trứng 539,000
167 Chụp Xquang bể thận-niệu quản ngược dòng 564,000
168 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng 206,000
169 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang 1,701,000
170 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang 1,701,000
171 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D 1,446,000
172 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang 1,701,000
173 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang 1,701,000
174 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc 1,446,000
175 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang 1,446,000
176 Cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang 1,446,000
177 Cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang 1,701,000
178 Cắt lớp vi tính ổ bụng có tiêm thuốc cản quang 632,000
179 Cắt lớp vi tính ổ bụng với độ phân giải cao 522,000
180 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy 1,446,000
181 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy 1,446,000
182 Chụp cộng hưởng từ sọ não 2,214,000

Trờ thành đối tác của Đặt khám nhanh

Hợp tác - Chia sẻ - Thành công
Đăng ký ngay
zalo logo